NGÀNH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN (ỨNG DỤNG PHẦN MỀM) - TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP

181 15/09/2023 08:58 SA ADMIN

NGÀNH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN (ỨNG DỤNG PHẦN MỀM)

1. Mục tiêu chung

- Trang bị cho người học kiến thức thực tế và lý thuyết tương đối rộng trong phạm vi  công nghệ thông tin; Kiến thức cơ bản về chính trị, văn hóa, xã hội và pháp luật đáp ứng yêu cầu công việc;

- Kiến thức về công nghệ thông tin đáp ứng yêu cầu công việc;

- Trang bị cho người học kỹ năng nhận thức, kỹ năng  nghiệp vụ, kỹ năng thực hiện nhiệm vụ, giải quyết vấn đề bằng việc lựa chọn và áp dụng các phương pháp cơ bản, công cụ, tài liệu và thông tin; Kỹ năng sử dụng các thuật ngữ chuyên môn của  công nghệ thông tin; phản biện và sử dụng các giải pháp thay thế, kỹ năng làm việc nhóm, đánh giá chất lượng công việc và kết quả thực hiện nhiệm vụ;

2. Mục tiêu cụ thể

Về kiến thức:

- Trình bày được các dịch vụ liên quan đến công nghệ thông tin như: bảo trì, bảo dưỡng, khắc phục các sự cố hỏng hóc thông thường của máy tính và mạng máy tính;

- Trình bày chính xác các kiến thức căn bản về công nghệ thông tin;

- Xác định được quy trình bàn giao ca, ghi nhật ký công việc;

- Xác định được các tiêu chuẩn an toàn lao động;

- Phân tích được hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu;

- Lập kế hoạch sao lưu, phục hồi dữ liệu, hệ thống mạng máy tính;

- Xác định được quy trình xử lý dữ liệu;

- Trình bày đúng nguyên lý hoạt động của mạng máy tính, quản trị mạng máy tính;

- Trình bày kiến thức lập trình, phát triển ứng dụng công nghệ thông tin, thiết kế web;

- Trình bày được kiến thức về công nghệ phần mềm, quản trị dự án công nghệ thông tin.

- Trình bày được những kiến thức cơ bản về chính trị, văn hóa, xã hội, pháp luật, quốc phòng an ninh, giáo dục thể chất theo quy định.

Về kỹ năng

- Sử dụng được công nghệ thông tin cơ bản theo quy định;

- Kết nối, điều khiển được máy tính và các thiết bị ngoại vi, mạng máy tính;

- Phân tích, tổ chức và thực hiện đúng quy trình vệ sinh các trang thiết bị cũng như kỹ năng sử dụng thiết bị an toàn lao động, kỹ năng đảm bảo an toàn trong lao động nghề nghiệp;

- Lắp ráp, kết nối, sử dụng được hệ thống máy tính và các thiết bị ngoại vi, thiết bị an ninh;

- Hỗ trợ, tìm hiểu được nhu cầu của khách hàng, tư vấn cho khách hàng, hình thành sản phẩm theo yêu cầu của khách hàng;

- Tra cứu được tài liệu trên Internet bằng ngôn ngữ tiếng Việt hoặc tiếng Anh phục vụ cho yêu cầu công việc;

- Ghi được nhật ký cũng như báo cáo công việc, tiến độ công việc;

- Thực hiện được các biện pháp vệ sinh công nghiệp, cháy, nổ, chập điện, an toàn lao động;

- Sao lưu, phục hồi được dữ liệu đảm bảo tính sẵn sàng của hệ thống;

- Xây dựng được các hệ thống thông tin đáp ứng kỳ vọng của khách hàng;

- Triển khai, cài đặt, vận hành (quản trị) được hệ thống thông tin cho doanh nghiệp.

Về năng lực tự chủ và trách nhiệm

- Thực hiện công việc có đạo đức, ý thức về nghề nghiệp, trách nhiệm công dân, linh hoạt trong công việc để thích nghi được với các môi trường làm việc khác nhau (doanh nghiệp trong nước, doanh nghiệp nước ngoài);

- Thực hiện trách nhiệm với kết quả công việc của bản thân và nhóm trước lãnh đạo cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp;

- Giải quyết được công việc, vấn đề phức tạp trong điều kiện làm việc thay đổi;

- Rèn luyện trở thành người có đạo đức, có lương tâm nghề nghiệp, có ý thức chức kỷ luật, có khả năng tự học hoặc tiếp tục học để nâng cao trình độ;

- Phân loại các phế phẩm như thiết bị phần cứng máy tính, mực in,... vào đúng nơi quy định tránh ô nhiễm môi trường.

3. Vị trí việc làm sau khi tốt nghiệp:

Sau khi tốt nghiệp người học có năng lực đáp ứng các yêu cầu tại các vị trí việc làm của ngành, nghề bao gồm:

- Bảo trì máy tính;

- Khai thác dịch vụ công nghệ thông tin;

- Quản trị hệ thống phần mềm;

- Quản trị cơ sở dữ liệu;

- Dịch vụ khách hàng;

- Quản trị mạng máy tính.

4. Khả năng học tập, nâng cao trình độ

Khối lượng khối lượng kiến thức tối thiểu, yêu cầu về năng lực mà người học phải đạt được sau khi tốt nghiệp ngành, nghề Công nghệ thông tin trình độ trung cấp có thể tiếp tục phát triển ở các trình độ cao hơn;

5. Nội dung chương trình

 

Mã môn học

Tên môn học

Số tín chỉ

Tổng số

Trong đó

Lý thuyết

Thực hành

Kiểm tra

I

Các môn học chung

12

255

96

146

13

MH01

Giáo dục Chính trị

2

30

15

13

2

MH02

Pháp luật

1

15

9

4

2

MH03

Giáo dục thể chất

1

30

4

24

2

MH04

Giáo dục quốc phòng và an ninh

2

45

21

22

2

MH05

Tin học

2

45

15

28

2

MH06

Tiếng Anh

4

90

30

56

4

II

Các môn chuyên ngành

35

870

264

560

46

II.1

Môn học, mô đun sơ cở

11

270

83

173

14

MH07

Tin học văn phòng

3

75

23

48

4

MH08

Cấu trúc máy tính

1

30

9

19

2

MH09

Mạng máy tính

2

45

14

29

2

MH10

Ngôn ngữ lập trình

3

75

23

48

4

MH11

Cơ sở dữ liệu

2

45

14

29

2

II.2

Môn học, mô đun chuyên môn

24

600

181

387

32

MH12

Cấu trúc dữ liệu và giải thuật

3

60

18

38

4

MĐ13

Quản trị mạng Windows Server

3

90

27

59

4

MH14

Quản trị cơ sở dữ liệu với Access

3

75

23

48

4

MĐ15

Lắp ráp và cài đặt máy tính

4

90

27

59

4

MĐ16

Thiết kế và quản trị website

4

90

27

59

4

MH17

Phân tích và thiết kế hệ thống TT

1

30

9

19

2

MĐ18

Đồ họa ứng dụng

3

60

18

38

4

MH19

Lập trình hướng đối tượng

3

75

23

48

4

III

Thực tập tốt nghiệp

8

320

0

320

0

MĐ20

Thực tập tốt nghiệp

8

320

0

320

0

TỔNG CỘNG

55

1445

360

1026

59